Thứ Bảy, 15/06/2024, 17:51
35 C
Ho Chi Minh City

Giá tiêu tăng thêm 1.000 đô la/tấn trong 20 ngày

Kinh tế Sài Gòn Online

Kinh tế Sài Gòn Online

Giá tiêu tăng thêm 1.000 đô la/tấn trong 20 ngày

Hồng Ngọc

(TBKTSG Online) – Chỉ trong 20 ngày, từ ngày 8 tới ngày 29/8, giá tiêu đen ở thị trường trong nước đã tăng vọt từ 112.000 đồng lên 131.000 – 132.000 đồng/kg, tính ra tăng 1.000 đô la/tấn.

Trong khi đó, theo Hiệp hội Hồ tiêu Việt Nam, cùng trong thời gian này giá xuất khẩu tăng rất chậm hoặc có tuần gần như đứng yên dù giá tiêu trong nước tăng.

Cụ thể  giá tiêu đen loại 500g/l, FAQ từ 5.400 – 5.500 đô la/tấn tăng lên hôm nay, 29/8, đạt 5.700 – 5.800 đô la/tấn; tiêu đen loại 550g/l, ASTA tăng nhẹ, từ 5.900 – 6.000 đô la/tấn lên 6.150 – 6200 đô la/tấn; tiêu trắng ASTA tăng khá hơn, từ 7.900 đô la lên 8.200 đô la/tấn.

Giá thu mua nội địa và xuất khẩu bình quân hằng ngày trong tháng 8/2011

Ngày

Giá trong nước
(đồng/kg)

Xuất khẩu
 (FOB /HCM /đô la/tấn )  

8/2011

Tiêu đen
(Đầu giá*)

Tiêu trắng
(650gr/l)

Tiêu đen
(500g/l, FAQ*)

Tiêu đen
(550g/l, ASTA)

Tiêu trắng
(ASTA)

1/8

110000 – 112000

155000 – 160000

5400 – 5500

5900 – 6000

7.900 – 8.000

02

110000 – 112000

155000 – 160000

5400 – 5500

5900 – 6000

7.900 – 8.000

3

110000 – 112000

155000 – 160000

5400 – 5500

5900 – 6000

7.900 – 8.000

4

110000 – 112000

155000 – 160000

5400 – 5500

5.900 – 6.000

7.900 – 8.000

5

110000 – 112000

155000 – 160000

5400 – 5500

5.900 – 6.000

7.900 – 8.000

8

112000 – 113000

155000 – 160000

5400 – 5500

5.900 – 6.000

7.900 – 8.000

9

112000 – 113000

155000 – 160000

5400 – 5500

5.900 – 6.000

7.900 – 8.000

10

112000 – 113000

155000 – 160000

5400 – 5500

5.900 – 6.000

7.900 – 8.000

11

113000 – 114000

155000 – 160000

5400 – 5500

5.900 – 6.000

7.900 – 8.000

12

115000 – 116000

160000 – 165000

5400 – 5500

5.900 – 6.000

7.900 – 8.000

15

117000 – 118000

160000 – 165000

5500 – 5600

6.000 – 6.100

8.000 – 8.100

16

118000 – 119000

160000 – 165000

5500 – 5600

6.000 – 6.100

8.000 – 8.100

17

121000 – 122000

160000 – 165000

5500 – 5600

6.000 – 6.100

8.000 – 8.100

18

123000 – 124000

160000 – 165000

5500 – 5600

6.000 – 6.100

8.000 – 8.100

19

123000 – 124000

160000 – 165000

5500 – 5600

6.000 – 6.100

8.000 – 8.100

22

123000 – 124000

160000 – 165000

5500 – 5600

6.000 – 6.100

8.000 – 8.100

23

126000 – 128000

160000 – 165000

5700 – 5800

6.150 – 6.200

8.100 – 8.200

24

128000 – 130000

160000 – 165000

5700 – 5800

6.150 – 6.200

8.100 – 8.200

25

130000 – 131000

160000 – 165000

5700 – 5800

6.150 – 6.200

8.100 – 8.200

26

130000 – 131000

160000 – 165000

5700 – 5800

6.150 – 6.200

8.100 – 8.200

29

130000 – 131000

160000 – 165000

5700 – 5800

6.150 – 6.200

8.100 – 8.200

Nguồn: Hiệp hội hồ tiêu Việt Nam

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here

Tin liên quan

Có thể bạn quan tâm

Tin mới